thông thống

Học thuật
Thân thiện
thông thống

Cổng ngõ thông thống để mọi người ra vào dễ dàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vật che chắn hoặc ngăn cản, tạo nên sự thông suốt, rộng rãi, có thể đi qua dễ dàng: Dùng để miêu tả một không gian, lối đi, hoặc kiến trúc mở, không bị bít kín, vướng víu.
    • Trống trải, không được bảo vệ, che chở: Có thể mang hàm ý về sự thiếu an toàn, kín đáo do quá rộng rãi, lộ thiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà tranh vách nứa, bốn bề thông thống gió. (Căn nhà tranh vách làm bằng tre nứa, bốn phía trống trải, gió lùa vào.)
    • Cổng làng mở rộng, đường vào thôn thông thống. (Cổng làng mở to, con đường vào làng thông suốt, không vướng víu.)
    • Bỏ đồ đạc đi cho phòng ốc thông thống. (Dọn bớt đồ đạc đi cho căn phòng được thông thoáng, rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông thống bốn bề": miêu tả một không gian hoàn toàn mở, trống trải, không che chắntất cả các phía.

    • Quán cóc ven đường, ngồi uống nước thông thống bốn bề. (Quán nhỏ ven đường, ngồi uống nướcnơi trống trải bốn phía.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự thông suốt, không vướng mắc trong công việc hoặc tư tưởng (ít dùng hơn):

    • Công việc giải quyết xong, lòng dạ thấy thông thống. (Công việc đã giải quyết xong, trong lòng cảm thấy thông suốt, nhẹ nhõm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông thoáng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự rộng rãi, thoáng đãng, dễ lưu thông (khí, người). Thường mang sắc thái tích cực hơn "thông thống".
    • Căn phòng được thiết kế rất thông thoáng.
  • Thông suốt (tính từ): Chỉ sự không bị tắc nghẽn, ngăn trở, có thể liền mạch (dùng cho đường , ý kiến, công việc).
    • Mọi ý kiến đều được lắng nghe một cách thông suốt.
Từ đồng nghĩa
  • Trống trải: Rộng rãi, không vật che chắn, đôi khi gợi cảm giác hiu quạnh.
  • Thoáng đãng: Rộng rãi gió lùa, dễ chịu.
  • Lộ thiên: Để ra ngoài trời, không mái che.
Từ trái nghĩa
  • Bít bùng: Kín mít, không thông thoáng.
  • Chật chội: Hẹp, khó lưu thông.
  • Kín đáo: Được che chắn, khó nhìn thấy từ bên ngoài.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhà thông thống gió: Cụm từ thường dùng để chỉ ngôi nhà nghèo, đơn sơ, không kín đáo, gió có thể lùa vào từ nhiều phía.
    • Thuở nhà còn nghèo, ở trong căn nhà thông thống gió. (Ngày trước nhà còn nghèo, sống trong căn nhà trống trải, gió lùa.)
thông thống

Cổng ngõ thông thống để mọi người ra vào dễ dàng.

  1. Không che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được: Cổng ngõ bỏ ngỏ, nhà cửa thông thống.